on edge
cụm giới từ (prepositional phrase)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Lo lắng, bồn chồn, dễ cáucụm giới từTense, nervous; consequently irritable.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| set someone's teeth on edgeđộng từ | động từ | Gây khó chịu hoặc tấn công là khó chịu |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- edgekết hợpcăng thẳng, bồn chồn
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .Trong lúc chờ xem ai được chọn, tất cả chúng tôi đều bồn chồn.
- .Hôm nay Tom có vẻ dễ cáu.
- .Mọi người đều đang bồn chồn.