Dịch

awkward

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈɔːk.wəd/US/ˈɔk.wɚd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vụng vềtính từLacking dexterity in the use of the hands, or of instruments.
  2. Gây lúng túng, khó xửtính từNot easily managed or effected; embarrassing.
  3. Ngại giao tiếp, lúng túngtính từLacking social skills, or uncomfortable with social interaction.
  4. Người hoặc vật vụng vềdanh từSomeone or something that is awkward.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. awkwardDạng gốc (base form)
  2. awkwardsSố nhiều (plural)
  3. more awkwardSo sánh hơn (comparative)
  4. awkwarderSo sánh hơn (comparative)
  5. most awkwardSo sánh nhất (superlative)
  6. awkwardestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

awkward agedanh từTuổi mới lớn
Awkward Benchdanh từ riêngHàng ghế đầu bên dưới lối đi về phía Đảng Lao động của Hạ viện, nơi các nghị sĩ nổi dậy thường ngồi
awkward squaddanh từĐội gồm những tân binh kém cỏi được tập hợp cho cuộc diễn tập đặc biệt
awkward turtledanh từCử chỉ thân mật được sử dụng để chỉ ra rằng một khoảnh khắc hoặc tình huống khó xử
awkward silenceSự im lặng ngượng ngùng
awkward customercụm từNgười nguy hiểm; con vật nguy hiểm
awkward predicamentTình huống khó xử

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Khó xử lý
  1. Khó xử lý, khó chịuPerverse; adverse; difficult to handle.

Ví dụ

  • . .John rất vụng về khi thực hiện thủ thuật. Anh ấy sẽ phải luyện tập để cải thiện.
  • . .Đó là một khoảnh khắc cực kỳ khó xử. Mọi người đều đang nhìn.
  • .Mọi thứ trở nên khó xử khi sếp tôi cố tán tỉnh tôi bằng một câu sến súa.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

awk“odd, clumsy”-ward

AI