Dịch

lubberly

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Vụng về và ngu ngốc; giống như một lubber (một người thiếu kinh nghiệm)tính từClumsy and stupid; resembling a lubber (an inexperienced person).
  2. Thiếu thuyền viên; của hoặc phù hợp với một chủ nhà mới làm quen trên biển và chưa quen với cách của một thủy thủtính từLacking in seamanship; of or suitable to a landlubber who is new to being at sea and unfamiliar with the ways of a sailor.
  3. Theo cách của một chủ đấttrạng từIn the manner of a landlubber.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lubberlyDạng gốc (base form)
  2. more lubberlySo sánh hơn (comparative)
  3. most lubberlySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • " , , father's . , , , red-herring, ,— ."
  • , — , , ; .

AI