lubber
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thủy thủ thiếu kinh nghiệm hoặc mới vào nghề; một chủ đấtdanh từAn inexperienced or novice sailor; a landlubber.
- Châu chấu nhung phương Đông (Romalea microptera)danh từAn eastern lubber grasshopper (Romalea microptera).
- Sự biến đổi của cao sudanh từAlteration of rubber.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lubberDạng gốc (base form)
- lubbersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lubber linedanh từ | danh từ | Đường cố định trên la bàn tương ứng với hướng chuyển động |
| abbey-lubberdanh từ | danh từ | Kẻ lười biếng khỏe mạnh trở nên béo tốt nhờ quỹ từ thiện của các tu viện; một tu sĩ lười biếng |
| lubber fienddanh từ | danh từ | Lob Nằm Bên Ngọn Lửa |
| lubber's holedanh từ | danh từ | Cái lỗ xuyên qua sàn bao quanh phần trên của cột buồm, qua đó người ta có thể trèo lên để đi lên cao |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người vụng về hoặc lười biếng
- A clumsy or lazy person.
Họ từ (word family)
cùng gốc lubberNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổlobeor“swindler”
Ví dụ
- [] , . , , [] . […] , , , ; , , !