Dịch

lubber

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thủy thủ thiếu kinh nghiệm hoặc mới vào nghề; một chủ đấtdanh từAn inexperienced or novice sailor; a landlubber.
  2. Châu chấu nhung phương Đông (Romalea microptera)danh từAn eastern lubber grasshopper (Romalea microptera).
  3. Sự biến đổi của cao sudanh từAlteration of rubber.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lubberDạng gốc (base form)
  2. lubbersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

lubber linedanh từĐường cố định trên la bàn tương ứng với hướng chuyển động
abbey-lubberdanh từKẻ lười biếng khỏe mạnh trở nên béo tốt nhờ quỹ từ thiện của các tu viện; một tu sĩ lười biếng
lubber fienddanh từLob Nằm Bên Ngọn Lửa
lubber's holedanh từCái lỗ xuyên qua sàn bao quanh phần trên của cột buồm, qua đó người ta có thể trèo lên để đi lên cao

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người vụng về hoặc lười biếng
  1. A clumsy or lazy person.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổlobeor“swindler”

Ví dụ

  • [] , . , , [] . […] , , , ; , , !

AI