Dịch

gawk

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Một con chim cu; (đôi khi bằng cách mở rộng) bất kỳ con chim gawky nàodanh từA cuckoo; (sometimes by extension) any gawky bird.
  2. Kẻ ngốc; một người ngu ngốc hoặc vụng vềdanh từA fool; a simpleton; a stupid or clumsy person.
  3. Cái nhìn chằm chằm hoặc há hốc dễ thấy hoặc ngu ngốc; một trường hợp trố mắt nhìndanh từA conspicuous or stupid stare or gape; an instance of gawking.
  4. Nhìn chằm chằm hoặc há hốc mồm một cách ngu ngốcđộng từTo stare or gape stupidly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gawkNguyên thể (infinitive)
  2. gawksSố nhiều (plural)
  3. gawkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gawkingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • gawk (at sb/sth)nhìn chằm chằm vào ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

gawk-handedtính từThuận tay trái
mopery with intent to gawkdanh từĐồng nghĩa với mopery
gawker blockerdanh từĐồng nghĩa với gapers' block
gawkers' blockdanh từĐồng nghĩa với gapers' block

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Nhìn chằm chằm một cách rõ ràng
  1. To stare conspicuously.

Ví dụ

  • , ; , , .
  • ... .
  • ... ,[…]

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigowke
  2. từ tiếng Bắc Âu cổgaukr“cuckoo”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*gaukaz“cuckoo”
động từ, danh từ

gaw“to stare; gawk”-k

  1. từ tiếng Bắc Âu cổgá“to heed”

AI