Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự bộc lộ rõ ràng sự hoài nghi, khinh thường hoặc kinh dịthán từAn expletive expressing disbelief, disdain, or horror
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| S'gawdanh từ, danh từ riêng | danh từ, danh từ riêng | Nhóm dân tộc Miến Điện và Thái Lan, một nhóm nhỏ của người Karen |
| S'gaw Karendanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Hán-Tạng được người S'gaw nói ở Myanmar và Thái Lan |
| weather-gawdanh từ | danh từ | Ví dụ về một số hiện tượng trên bầu trời được cho là báo hiệu thời tiết xấu, chẳng hạn như cầu vồng không hoàn chỉnh hoặc cầu vồng thứ cấp, cầu vồng parhelion hoặc mặt trời giả; một túi mật thời tiết hoặc túi nước |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Há hốc hoặc nhìn chằm chằm
- To gape or stare.
Họ từ (word family)
cùng gốc gawNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigowen“to stare”
- từ tiếng Bắc Âu cổgá
Ví dụ
- "!" , " ' some'ow! ."