Dịch

gaw

thán từ (interjection)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự bộc lộ rõ ràng sự hoài nghi, khinh thường hoặc kinh dịthán từAn expletive expressing disbelief, disdain, or horror

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

S'gawdanh từ, danh từ riêngNhóm dân tộc Miến Điện và Thái Lan, một nhóm nhỏ của người Karen
S'gaw Karendanh từ riêngNgôn ngữ Hán-Tạng được người S'gaw nói ở Myanmar và Thái Lan
weather-gawdanh từVí dụ về một số hiện tượng trên bầu trời được cho là báo hiệu thời tiết xấu, chẳng hạn như cầu vồng không hoàn chỉnh hoặc cầu vồng thứ cấp, cầu vồng parhelion hoặc mặt trời giả; một túi mật thời tiết hoặc túi nước

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Há hốc hoặc nhìn chằm chằm
  1. To gape or stare.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigowen“to stare”
  2. từ tiếng Bắc Âu cổgá

Ví dụ

  • "!" , " ' some'ow! ."

AI