Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
feh
thán từ
(interjection)
Nghĩa chính
1
Biểu hiện của sự ghê tởm hoặc khinh thường
thán từ
An expression of disgust or contempt.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
pooh
bah
yuck
eww
ick
poh
Xem thêm 5
Ví dụ
"
Look
at
it
,
how
its
pale
skin
blotches
—
and
that
evil-smelling
thatch
on
top
.
Feh
!
The
smell
!
"
A
gangster
.
Feh
!
Disgusting
”
she
said
roughly
grabbing
Marty
by
the
arm
.
"
We
go
across
the
street
.
"
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Yiddish
פֿע
fe
AI
1
Biểu hiện của sự ghê tởm hoặc khinh thường
1
Biểu hiện của sự ghê tởm hoặc khinh thường
1
Biểu hiện của sự ghê tởm hoặc khinh thường