eww
B1thán từ (interjection)
Nghĩa chính
- Dạng kéo dài của ewthán từElongated form of ew.
Ví dụ
- ? ? , .Cái gì? Cậu chơi với Jim à? Eo ơi, cậu sắp bị lây bệnh vặt rồi đấy.
- " ?" "! , !"Cậu có bao giờ thử bánh tacos óc bò không? Eo ơi! Không, không bao giờ!
- !