Dịch

poh

thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Chỉ ra rằng một cái gì đó là tầm thường và không đáng xem xétthán từIndicating that something is trivial and not worth consideration.
  2. Bày tỏ sự không đồng tình hoặc khó chịuthán từExpressing disagreement or irritation
  3. Thể hiện sự ghê tởm hoặc ghê tởmthán từExpressing disgust or repulsion.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

chye pohdanh từCủ cải bảo quản trong ẩm thực châu Á

Ví dụ

  • " !" . " , ' !"
  • “, , . ' ! ' .
  • ", !" , , , , hegs, ?

AI