gawker
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kẻ trố mắt nhìndanh từSomeone who gawks; someone who stares stupidly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gawkerDạng gốc (base form)
- gawkersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gawker blockerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với gapers' block |
| gawkers' blockdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với gapers' block |
| gawker block | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- gossip-oriented .. .Tờ báo Toronto Star và một trang web chuyên chuyện phiếm của Mỹ có tên là Gawker lần đầu đưa tin về sự tồn tại của cuộn băng vào tháng Năm.