Dịch

goon

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɡəʊˌɒn/US/ˈɡoʊˌɑn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Kẻ côn đồdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thug; a usually muscular henchman with little intelligence.
  2. Sát thủ thuêdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hired and paid person who is assigned to terrorize and kill opponents.
  3. Kẻ ngốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fool; someone who is silly, stupid, awkward, or outlandish.
  4. Hành xử côn đồđộng từngoại động từ (transitive)To act like a goon; to act in an intimidating or aggressive way towards opponents.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. goonNguyên thể (infinitive)
  2. goonsSố nhiều (plural)
  3. goonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gooningPhân từ I (present participle)

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 3
Cầu thủ chuyên đánh nhau
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An enforcer or fighter.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kẻ ngốc

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigone
danh từ
  1. mượn từ tiếng Nhật呉音goon

Ví dụ

  • , , , , well-armed , , , .Nỗ lực thành lập công đoàn thường xuyên bị đáp trả bằng các vụ đánh đập, xả súng, bỏ tù, đưa vào danh sách đen và hành quyết, không chỉ bởi những đội quân côn đồ được vũ trang tận răng của công ty, mà còn bởi cảnh sát, phó cảnh sát trưởng, Vệ binh Quốc gia và thậm chí cả binh lính thường.
  • / , , Gọi cho thằng ngốc đã gọi cho tôi / Nó nghĩ nó cứng, ừ, đó là Little T
  • […] , , " "[...]một tuyển trạch viên từ đội Flames đến từ Saskatoon, nói, "Luôn có chỗ trong đội của chúng ta cho một cầu thủ chuyên đánh nhau

AI