Dịch

yank

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈjɛ̃ŋk/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cú giật mạnhdanh từA sudden, vigorous pull (sometimes defined as mass times jerk, or rate of change of force).
  2. Hành động thủ dâmdanh từAn act of masturbation.
  3. Giật mạnhđộng từngoại động từ (transitive)To pull (something) with a quick, strong action.
  4. Thu hồi, rút lạiđộng từngoại động từ (transitive)To remove; to recall or revoke.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. yankNguyên thể (infinitive)
  2. yanksSố nhiều (plural)
  3. yankedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. yankingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • yank sth/sb (+ adv./prep.)giật mạnh ai/cái gì (+ adv./prep.)He yanked her to her feet.Anh ấy giật mạnh cô ấy đứng dậy.
  • yank sth/sb + adj.giật mạnh cái gì/ai + adj.I yanked the door open.Tôi giật mạnh cửa cho nó mở.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Thủ dâm
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To masturbate.

Ví dụ

  • .Anh ấy gỡ rối sợi dây bằng một cú giật mạnh.
  • , , . . .Anh đặt tay lên ngực trần, một vị trí khá vô hại, nhưng chẳng bao lâu nó tự động trượt xuống bụng rồi luồn dưới cạp quần lót. Được thôi. Một cú giật nhanh sẽ giải tỏa sự căng thẳng tình dục đang âm ỉ trong anh.
  • white-backed wildebeest’s eight-inch , .Giờ đây, một con kền kền lưng trắng đâm đầu vào cổ họng con linh dương đầu bò và giật ra một đoạn khí quản dài tám inch, có gân như ống máy hút bụi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cú giật mạnh
Hành động thủ dâm
Giật mạnh
Thu hồi

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Scotsyank

AI