Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cú giật mạnhdanh từA sudden, vigorous pull (sometimes defined as mass times jerk, or rate of change of force).
- Hành động thủ dâmdanh từAn act of masturbation.
- Giật mạnhđộng từngoại động từ (transitive)To pull (something) with a quick, strong action.
- Thu hồi, rút lạiđộng từngoại động từ (transitive)To remove; to recall or revoke.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- yank sth/sb (+ adv./prep.)giật mạnh ai/cái gì (+ adv./prep.)He yanked her to her feet.Anh ấy giật mạnh cô ấy đứng dậy.
- yank sth/sb + adj.giật mạnh cái gì/ai + adj.I yanked the door open.Tôi giật mạnh cửa cho nó mở.
Cụm động từ (phrasal verb)
- yankoffLoại bỏ một vật gì đó, chẳng hạn như một mảnh vải hoặc bánh mì, bằng cách xé nó bằng một lực kéo nhanh và mạnh
- yankaroundĐồng nghĩa với jerk around
- yankupĐưa phắt lên, giật mạnh lên
Cụm từ khác (phrase)Yank tankChiếc xe lớn của MỹBilly YankNgười lính trong Quân đội Liên minh trong Nội chiến Hoa Kỳrank and yankMô hình về năng suất của nhân viên trong đó người lao động được xếp vào nhóm 20% cao nhất, 70% đủ và 10% dưới cùng, và những người ở nhóm cuối cùng sẽ bị sa thảiyank one's crankThủ dâm bằng cách cọ xát dương vật của một ngườiyank someone's chainTrêu chọc ai đó; dẫn ai đó đi tiếp; kích động ai đó phản ứng thái quáyank someone's crankGiao cho (ai đó) một công việc tay chân
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Thủ dâm
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To masturbate.
Ví dụ
- .Anh ấy gỡ rối sợi dây bằng một cú giật mạnh.
- , , . . .Anh đặt tay lên ngực trần, một vị trí khá vô hại, nhưng chẳng bao lâu nó tự động trượt xuống bụng rồi luồn dưới cạp quần lót. Được thôi. Một cú giật nhanh sẽ giải tỏa sự căng thẳng tình dục đang âm ỉ trong anh.
- white-backed wildebeest’s eight-inch , .Giờ đây, một con kền kền lưng trắng đâm đầu vào cổ họng con linh dương đầu bò và giật ra một đoạn khí quản dài tám inch, có gân như ống máy hút bụi.
Họ từ (word family)
cùng gốc yankNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Scotsyank