Nghĩa chính
Thêm 47 nghĩa- Kéođộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To apply a force to (an object) so that it comes toward the person or thing applying the force.
- Hái, ngắt, bứtđộng từTo gather with the hand, or by drawing toward oneself; to pluck or pick (flowers, fruit, etc.).
- Phóng đĩa, bắnthán từCommand used by a target shooter to request that the target be released/launched.
- Cú kéo, sự kéo, cái giậtdanh từđếm được (countable)An act of pulling (applying force toward oneself).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- pull on sthkéo cái gìI pulled on the rope to see if it was secure.Tôi kéo dây thừng để xem nó có chắc không.
- pull at sthgiật vào cái gìHe pulled at her coat sleeve.Anh ấy giật vào tay áo áo khoác của cô.
- pull sthkéo cái gìStop pulling her hair!Thôi kéo tóc cô ấy đi!
- pull sb/sth + adv./prep.kéo ai/cái gì + adv./prep.She pulled him gently towards her.Cô ấy nhẹ nhàng kéo anh ấy về phía mình.
- pull sth + adj.kéo cái gì + adj.Pull the door shut.Kéo cửa lại.
- pull sth + adv./prep.kéo cái gì + adv./prep.Pull the plug out.Kéo phích cắm ra.
Cụm động từ (phrasal verb)
- pulloutLấy ra
- pullupChặn lại, bắt dừng lại
- pullbackRút lui
- pullonMặc vội
- pulloffKéo ra
- pulloverTấp vào lề đường
- pullintoĐồng nghĩa
- pullawayTiến lên
Cụm từ khác (phrase)pull a muscleBị giãn cơpull something offThành công làm được gìpull it outThành công vào thời điểm cuối cùng hoặc sau đó trước đó dường như thất bại là điều có thể xảy rapull the plugRút phích cắm, ngắt điệnpull a fast oneThực hiện một thủ thuật hoặc hành động lừa dối; hành xử trái ngược với sự mong đợipull oneself up by one's own bootstraps
47 nghĩa khác
Động từ (verb) 28
Danh từ (noun) 19
Thu hồi
- ngoại động từ (transitive)Thu hồi, gỡ bỏ, rút lạiTo remove or withdraw (something), especially from public circulation or availability.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc pullNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipullen
- từ tiếng Anh cổpullian“to pull, draw, tug, pluck off”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- hái quả từ trên cây
- , .Cuốn sách dự kiến phát hành hôm nay, nhưng đã bị rút lại vào phút chót do những lo ngại về pháp lý.
- 12- , 14.Anh ấy thường xuyên làm việc 12 tiếng mỗi ngày, có khi là 14 tiếng.