Dịch

draw in

động từ (verb)
UK/ˌdɹɔː ˈɪn/US/ˌdɹɔ ˈɪn/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thu hút, hấp dẫnđộng từngoại động từ (transitive)To attract.
  2. Kéo người vào, lôi kéođộng từngoại động từ (transitive)To get (someone) involved.
  3. Tiến lại, tiếp cậnđộng từnội động từ (intransitive)To approach.
  4. Bắc tối sớm hơnđộng từnội động từ (intransitive)To become dark earlier as a result of seasonal change.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. draw inNguyên thể (infinitive)
  2. draws inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. drew in (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. drawn in (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. drawing inPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

draw in one's hornscụm từThu sừng lại, co vòi lại; (nghĩa bóng) bớt vênh váo, bớt lên mặt ta đây
draw intođộng từĐến
draw interestGây hứng thú
draw inspirationTìm thấy nguồn cảm hứng
draw inspiration fromLấy cảm hứng từ

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Co lại
  1. Co lại, rút ngắnTo reduce or contract; to become shorter.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tiến lại
Co lại

Ví dụ

  • .
  • .
  • , .

AI