Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thu hút, hấp dẫnđộng từngoại động từ (transitive)To attract.
- Kéo người vào, lôi kéođộng từngoại động từ (transitive)To get (someone) involved.
- Tiến lại, tiếp cậnđộng từnội động từ (intransitive)To approach.
- Bắc tối sớm hơnđộng từnội động từ (intransitive)To become dark earlier as a result of seasonal change.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- draw inNguyên thể (infinitive)
- draws inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- drew in (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- drawn in (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- drawing inPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| draw in one's hornscụm từ | cụm từ | Thu sừng lại, co vòi lại; (nghĩa bóng) bớt vênh váo, bớt lên mặt ta đây |
| draw intođộng từ | động từ | Đến |
| draw interest | Gây hứng thú | |
| draw inspiration | Tìm thấy nguồn cảm hứng | |
| draw inspiration from | Lấy cảm hứng từ |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Co lại
- Co lại, rút ngắnTo reduce or contract; to become shorter.