Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Kéo lại, thu vàođộng từngoại động từ (transitive)To pull (something) back or back inside.
- Rụt lại, thu vàođộng từngoại động từ (transitive)To draw (an extended body part) back into the body.
- Phát âm lùi về sauđộng từngoại động từ (transitive)To pronounce (a sound, especially a vowel) farther to the back of the vocal tract.
- Rút lại, co lạiđộng từnội động từ (intransitive)To draw back; to draw up; to withdraw.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- retractNguyên thể (infinitive)
- retractsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- retractedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- retractingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- retract sthrút lại cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| retract claws | Thu móng vuốt lại | |
| deformation retractdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Không gian con sao cho có sự rút lại của đồng âm không gian xung quanh đối với chức năng nhận dạng trên không gian xung quanh |
| deformation-retractđộng từ | động từ | Có một biến dạng rút lại như một không gian con |
14 nghĩa khác
Động từ (verb) 9
Danh từ (noun) 5
Tránh đi
- ngoại động từ (transitive)Tránh đi, quay điTo avert (one's eyes or a gaze).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " " " ".Giày tiếp điện tự động thu vào khi cần gạt điện được chuyển từ dịch vụ tắt sang khóa tắt.
- .Mèo có thể thu vuốt lại.
- .Cơ co lại sau khi cắt cụt.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc retractNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Pháp trung đạirétracter“to annul; to reconsider; to withdraw”
- từ tiếng Latinhretractāre
Xuất hiện ở từ khác
- claimtrái nghĩaRút lại lời khẳng định đã đưa ra.