Dịch

retract

C1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ɹɪˈtɹækt/US/ɹiˈtɹækt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Kéo lại, thu vàođộng từngoại động từ (transitive)To pull (something) back or back inside.
  2. Rụt lại, thu vàođộng từngoại động từ (transitive)To draw (an extended body part) back into the body.
  3. Phát âm lùi về sauđộng từngoại động từ (transitive)To pronounce (a sound, especially a vowel) farther to the back of the vocal tract.
  4. Rút lại, co lạiđộng từnội động từ (intransitive)To draw back; to draw up; to withdraw.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. retractNguyên thể (infinitive)
  2. retractsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. retractedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. retractingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • retract sthrút lại cái gì

Cụm từ (phrase)

retract clawsThu móng vuốt lại
deformation retractdanh từ, động từKhông gian con sao cho có sự rút lại của đồng âm không gian xung quanh đối với chức năng nhận dạng trên không gian xung quanh
deformation-retractđộng từCó một biến dạng rút lại như một không gian con

14 nghĩa khác

Động từ (verb) 9
Danh từ (noun) 5
Tránh đi
  1. ngoại động từ (transitive)Tránh đi, quay điTo avert (one's eyes or a gaze).

Ví dụ

  • " " " ".Giày tiếp điện tự động thu vào khi cần gạt điện được chuyển từ dịch vụ tắt sang khóa tắt.
  • .Mèo có thể thu vuốt lại.
  • .Cơ co lại sau khi cắt cụt.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kéo lại
Kìm lại
Thu hồi

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiretracten
  2. từ tiếng Latinhretractus“withdrawn”

Cùng gốc (doublet)retreat

động từ
  1. từ tiếng Pháp trung đạirétracter“to annul; to reconsider; to withdraw”
  2. từ tiếng Latinhretractāre
danh từ
  1. từ tiếng Latinh muộnretractus“a pulling back, retreat; refuge”
  2. từ tiếng Latinhretractus“withdrawn”

Cùng gốc (doublet)retraitretreatritratto

AI