Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Duy trì, giữ gìn, bảo tồnđộng từTo keep up; to preserve; to uphold (a state, condition etc.).
- Khẳng định, tuyên bốđộng từTo declare or affirm (a clause) to be true; to assert.
- Bảo trì, bảo dưỡngđộng từTo keep in good condition and working order.
- Giữ bình tĩnh, giữ vững tinh thầnđộng từnội động từ (intransitive)To keep composed; to keep one's head up; to stay confident, strong, self-assured; to avoid being a victim; to keep oneself from falling apart.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- maintainNguyên thể (infinitive)
- maintainsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- maintainedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- maintainingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- maintain sthduy trì cái gì
- maintain sb/sthnuôi ai/cái gì
- maintain (that)…khẳng định rằng…The men maintained (that) they were out of the country when the crime was committed.Những người đàn ông khẳng định rằng họ đang ở nước ngoài khi vụ án xảy ra.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| maintain a position | Giữ vững vị trí | |
| maintain confidence | Duy trì sự tự tin | |
| maintain contact | Giữ liên lạc | |
| maintain decorum | Giữ gìn phép lịch sự | |
| maintain a relationship | Duy trì mối quan hệ | |
| maintain one's composure | Giữ bình tĩnh | |
| maintain order | Duy trì trật tự | |
| maintain support | Ủng hộ |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ủng hộ
- ngoại động từ (transitive)Ủng hộ, hỗ trợTo support (someone), to back up or assist (someone) in an action.
Xuất hiện ở từ khác
- breaktrái nghĩagìn giữ trạng thái ổn định
- claimđồng nghĩaNhấn mạnh rằng điều đó vẫn đúng sau khi bị chất vấn.
- holdđồng nghĩakhăng khăng giữ vững quan điểm
- keepđồng nghĩaMang sắc thái trang trọng hơn, thường dùng với trạng thái hoặc mức độ.
- keepingđồng nghĩatương tự nhưng thường dùng cho trạng thái, thiết bị
- serviceđồng nghĩabảo trì, duy trì tình trạng tốt
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc maintainNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimayntenen
- từ tiếng Pháp cổmaintenir
- từ tiếng Latinh muộnmanuteneo“I support”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- duy trì mối quan hệ
- .Cây thường xuân dễ bảo dưỡng.
- , .Dù sao cũng phải giữ vững.