Dịch

maintenance

B1danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sự bảo dưỡngdanh từkhông đếm được (uncountable)Actions performed to keep some machine or system functioning or in service.
  2. Bảo trì phần mềmdanh từkhông đếm được (uncountable)đứng trước danh từ (attributive)Software updates that fix bugs and improve stability rather than adding new features.
  3. Tiền cấp dưỡng sau ly hôndanh từkhông đếm được (uncountable)Alimony, a periodical payment or a lump sum made or ordered to be made to a spouse after a divorce.
  4. Tiền cấp dưỡng nuôi condanh từkhông đếm được (uncountable)Child support.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. maintenanceDạng gốc (base form)
  2. maintenancesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

high maintenanceĐòi hỏi nhiều chăm sóc
low maintenanceÍt tốn công chăm sóc
maintenance costChi phí bảo trì
preventive maintenanceBảo trì phòng ngừa
regular maintenanceBảo dưỡng thường xuyên
routine maintenanceBảo trì định kỳ
low-maintenancetính từDuy trì chức năng thích hợp trong thời gian dài với ít hoặc không cần bảo trì
high-maintenancetính từYêu cầu mức độ bảo trì cao để đảm bảo hoạt động bình thường và nếu không có điều đó thì nó có khả năng bị hỏng

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Chi phí sinh hoạt
  1. không đếm được (uncountable)Chi phí sinh hoạt, tiền chu cấpMoney required or spent to provide for the needs of a person or a family.

Nguồn gốc (etymology)

maintain-ance

  1. từ tiếng Anh trung đạimayntenaunce
  2. từ tiếng Pháp cổmaintenance
  3. từ tiếng Latinhmanus tenēre“to hold in the hand”

Ví dụ

  • .Hệ thống đang được bảo trì.
  • ; bản phát hành bảo trì; phiên bản bảo trì
  • .Anh ta phải trả tiền cấp dưỡng cho vợ cũ và các con.

AI