low-maintenance
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Duy trì chức năng thích hợp trong thời gian dài với ít hoặc không cần bảo trìtính từRetaining proper functionality over long periods of time with little or no maintenance.
- Của một người: tự lập và không đòi hỏi nhiều sự quan tâmtính từOf a person: self-sufficient and not requiring much attention.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- .
- .