Dịch

mantenimiento

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/manteniˈmjento/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự bảo trì, sự bảo dưỡngdanh từmaintenance
  2. Sự chu cấp, sự duy trìdanh từsupport

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mantenimientoDạng gốc (base form)
  2. mantenimientosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

coste de mantenimientoChi phí bảo dưỡng
estar en mantenimientoĐang bảo trì
hacer el mantenimientoTiến hành bảo dưỡng
servicio de mantenimientoDịch vụ bảo trì
mantenimiento de la pazdanh từGìn giữ hòa bình
técnico de mantenimientoThợ bảo trì
mecánico de mantenimientoThợ bảo trì

Ví dụ

  • .Chi phí bảo trì những cỗ máy này quá đắt.
  • .Hệ thống đang được bảo trì.
  • .Ngôi nhà đó cần được bảo dưỡng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự bảo trì

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI