Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Làm nhô ra, làm thò rađộng từngoại động từ (transitive)To cause (something) to extend above, beyond, or from a boundary or surface; to cause (something) to project or stick out.
- Nhô ra, thò rađộng từnội động từ (intransitive)To extend above, beyond, or from a boundary or surface; to bulge outward, to project, to stick out.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- protrudeNguyên thể (infinitive)
- protrudesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- protrudedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- protrudingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- protrude from sthnhô ra từ cái gìHe hung his coat on a nail protruding from the wall.Anh ấy treo áo khoác lên một chiếc đinh nhô ra từ bức tường.
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Đẩy ai/cái gì về phía trước
- ngoại động từ (transitive)To thrust (someone or something) forward; to drive or force along.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhprōtrūdere
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*pro-“forward; toward”
Ví dụ
- , […]Trước mặt tôi là mũi đất lớn Penmaen Mawr nhô ra biển
- woman's , , .Khuôn mặt bà lão nhăn nheo, hai chiếc răng còn sót lại nhô ra khỏi môi dưới, đôi mắt sáng và sắc bén.
- ; .Một tập giấy được giữ trong túi áo sơ mi nhờ hàng rào bút máy và bút chì vàng; và từ túi quần sau nhô ra một cuốn sổ bìa kim loại.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nhô ra
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc protrudeNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- projectđồng nghĩamang tính kỹ thuật hoặc mô tả chi tiết hơn