Dịch

jut

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhô ra, thò rađộng từnội động từ (intransitive)To stick out.
  2. Phần lòi ra, phần nhô ra, phần thò radanh từSomething that sticks out.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jutNguyên thể (infinitive)
  2. jutsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. juttedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. juttingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • jut (out) (from, into, over, etc. sth)nhô ra (từ, vào, trên, v.v. cái gì)A row of small windows jutted out from the roof.Một dãy cửa sổ nhỏ nhô ra từ mái nhà.
  • jut sth (out)làm cái gì nhô raShe jutted her chin out stubbornly.Cô ấy bướng bỉnh đưa cằm ra.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Húc
  1. Húc, đâmTo butt.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạijutten“to project, jut out”

Ví dụ

  • ... , ....những gói Chesterfield khổng lồ nằm nghiêng trên bảng điểm, trên mỗi gói có vài điếu thuốc lá nhô ra.
  • bao lơn nhô ra ngoài vườn
  • , .Các hình tam giác nhô ra từ tòa nhà, và một phần mũi tàu treo lơ lửng trên con phố đông đúc ở trung tâm thành phố.

AI