Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
protrusible
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có khả năng nhô ra; có khả năng đẩy ra ngoài
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Capable of being protruded; capable of being thrust outward.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
extensible
extendible
popout
pop-up
Ví dụ
The
stylet
,
a
protrusible
spear-shaped
feature
of
a
nematode
,
allows
it
to
attack
and
feed
on
plant
roots
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
protrusible
protru
de
Làm nhô ra, làm thò ra
động từ
protrusi
on
Sự nhô ra
danh từ
protrusi
ve
Nhô ra
tính từ
protrusib
ility
Tình trạng có thể lồi ra
danh từ
Từ liên quan
(related word)
telescoping
protruding
AI
1
Có khả năng nhô ra
1
Có khả năng nhô ra
1
Có khả năng nhô ra