extensible
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có thể gia hạn, có thể mở rộngtính từCapable of being extended.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- extensibleDạng gốc (base form)
- more extensibleSo sánh hơn (comparative)
- most extensibleSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Extensible Markup Languagedanh từ riêng | danh từ riêng | Bộ quy tắc để mã hóa tài liệu ở dạng máy có thể đọc được bằng cách sử dụng thẻ đánh dấu mà mỗi nhóm người dùng (chẳng hạn như một tổ chức hoặc một số tổ chức tương tác) có thể tự xác định thông qua DTD hoặc lược đồ tùy chỉnh |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhextēnsibilis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cô ấy viết mã bằng ngôn ngữ đánh dấu mở rộng vì đó là tiêu chuẩn cho mã nguồn mở.
- một chiếc thước đo có thể kéo dài
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa