Extensible Markup Language
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Bộ quy tắc để mã hóa tài liệu ở dạng máy có thể đọc được bằng cách sử dụng thẻ đánh dấu mà mỗi nhóm người dùng (chẳng hạn như một tổ chức hoặc một số tổ chức tương tác) có thể tự xác định thông qua DTD hoặc lược đồ tùy chỉnhdanh từ riêngA set of rules for encoding documents in machine-readable form by using markup tags that each set of users (such as an organization or several interoperating organizations) can define for themselves via a custom DTD or schema.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)