Dịch

extensibility

danh từ (noun)
US/ɛkˌstɛn.səˈbɪ.lə.ti/nguồn

Nghĩa chính

  1. Khả năng được mở rộngdanh từkhông đếm được (uncountable)The capability of being extended.
  2. Chất lượng của thiết kế có tính đến những tiến bộ có thể có trong tương lai và cố gắng đáp ứng chúngdanh từkhông đếm được (uncountable)A quality of design that takes possible future advances into consideration and attempts to accommodate them.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. extensibilityDạng gốc (base form)
  2. extensibilitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI