Dịch

pop-up

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Đột ngột lọt vào tầm nhìn từ một vị trí bị che khuấttính từkhông so sánh (not comparable)Coming into view suddenly from a concealed position.
  2. Mở ra để tạo thành một cấu trúc ba chiều khi trang sách được mở ratính từkhông so sánh (not comparable)Opening out to form a three-dimensional structure when the page of a book is opened.
  3. Chỉ hoạt động hoặc tồn tại trong một thời gian ngắn; tạm thờitính từkhông so sánh (not comparable)Operating or existing for a brief period only; temporary.
  4. Quảng cáo bật lên; một quảng cáo được kích hoạt để xuất hiện trên màn hình máy tính khi người dùng truy cập một trang web cụ thểdanh từA pop-up advertisement; an advertisement that is triggered to appear on a computer screen when the user accesses a particular web page.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pop-upDạng gốc (base form)
  2. pop-upsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pop-up bookdanh từCuốn sách có kết cấu chắc chắn cho phép giấy và tác phẩm nghệ thuật nổi lên từ mỗi trang khi tiếp xúc với không khí
pop-up shopdanh từĐồng nghĩa với pop-up store
pop-up menudanh từMenu ngữ cảnh
pop-up storedanh từCửa hàng, thường có tính di động, chỉ tồn tại ở một nơi trong một thời gian ngắn
pop-up advertisementdanh từQuảng cáo có dạng cửa sổ tự động xuất hiện trên màn hình máy tính khi người dùng truy cập một số trang web nhất định
pop-up adQuảng cáo bật lên
pop-up adsQuảng cáo bật lên
pop-up toasterMáy nướng bánh mì bật nảy

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 3
Sử dụng kỹ thuật phóng nguội
  1. không so sánh (not comparable)Employing the cold launch technique.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .
  • […] –[…]
  • , , . Chelsea’s , , [] .

AI