Dịch

overlay

C2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈəʊ.vəˌleɪ/US/ˈoʊvɚˌleɪ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Phủ lên, trải lên, đắp lênđộng từngoại động từ (transitive)To lay, spread, or apply (something) over or across (something else); to overspread.
  2. Đè nặng, áp đảo, đè épđộng từTo overwhelm; to press excessively upon.
  3. Phủ lớp lên, gắn lớp phủđộng từngoại động từ (transitive)To put an overlay on.
  4. Hình chồng, ảnh phủ, lớp chồngdanh từAn image to be overlaid on another; a superimposition or diapositive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. overlayNguyên thể (infinitive)
  2. overlaysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. overlaid (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. overlayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. overlayingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • overlay sth (with sth)phủ cái gì (bằng cái gì)

Cụm từ (phrase)

currency overlaydanh từViệc tách biệt chi phí gia công rủi ro tiền tệ khỏi chi phí phân bổ tài sản và lựa chọn bảo mật
overlay scrollbardanh từThanh cuộn xuất hiện trên nội dung dưới dạng ngón tay cái nổi, thay vì nằm trong một rãnh

10 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 8
Đặt cược quá nhiều
  1. ngoại động từ (transitive)To bet too much money on.

Ví dụ

  • .Cô ấy sẽ phủ trái cây lên trên lớp vỏ bánh.
  • khi bất kỳ quốc gia nào bị đè nặng bởi đám đông sinh sống trên đó
  • . .Miếng dán bàn phím có thể là một công cụ gợi nhớ và hỗ trợ đắc lực cho việc đánh vần. Bằng cách này, bàn phím giúp việc xử lý văn bản dễ tiếp cận hơn đối với trẻ nhỏ cũng như trẻ em có nhu cầu đặc biệt.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạioverleyen
  2. từ tiếng Anh cổoferleċġan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*obarlaggjan

AI