callout
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Cuộc điện thoại đidanh từAn outgoing telephone call.
- Trường hợp được triệu tập đến thăm một nơi nhất định để hỗ trợ; một ví dụ về việc triệu tập một người đang trong cuộc gọidanh từAn instance of being summoned to visit a certain place in order to provide assistance; an instance of summoning someone who is on call.
- Cuộc họp hoặc cuộc biểu tình được tổ chức nhằm tìm kiếm những người tham gia quan tâm, ví dụ: cho một hoạt động hoặc đội thể thaodanh từA meeting or rally held in order to find interested participants, e.g. for an activity or sports team.
- Lời mời chiến đấudanh từAn invitation to fight.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- calloutDạng gốc (base form)
- calloutsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| callout culturedanh từ | danh từ | Việc thực hành, trong giới công bằng xã hội, chỉ trích công khai những người vi phạm các tiêu chuẩn hành vi được chấp nhận, có hoặc không có mục đích khắc phục |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Yêu cầu cho mọi người tham gia hoặc tham gia
- A request for people to join or take part.
Ví dụ
- .
- .
- […] .