Nghĩa chính
- Quả bóng được đánh bóng đã được đánh lên không trung phía trên sân ngoài; một con ruồidanh từA batted ball that has been hit into the air above the outfield; a fly.
- A geek; beatnik.chưa dịchdanh từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fly ballDạng gốc (base form)
- fly ballsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)