Dịch

project

B2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈpɹəʊ.dʒɛkt/US/ˈpɹɑˌd͡ʒɛkt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. dự án, đề tàidanh từB1A planned endeavor with a specific goal, usually accomplished in stages.
  2. khu nhà ở xã hội, khu chung cư trợ cấpdanh từB2thường dùng số nhiều (usually plural)An urban, low-income housing building, typically government-funded.
  3. dự báo, dự kiến, ước tínhđộng từB2ngoại động từ (transitive)To forecast or estimate a future trend, amount, or cost.
  4. chiếu, phóngđộng từB2ngoại động từ (transitive)To cast an image, light, or shadow onto a surface.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. projectNguyên thể (infinitive)
  2. projectsSố nhiều (plural)
  3. projectedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. projectingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • project on sthđồ án về cái gìMy class is doing a project on medieval towns.Lớp tôi đang làm đồ án về các thị trấn thời trung cổ.
  • project to do sthdự án làm gìThey've set up a research project to investigate the harmful effects of air pollution.Họ đã thiết lập một dự án nghiên cứu để điều tra các tác hại của ô nhiễm không khí.
  • be projectedđược dự báoA growth rate of 4 per cent is projected for next year.Tỷ lệ tăng trưởng 4% được dự báo cho năm tới.
  • be projected at sthđược dự báo vào cái gìThe overall cost is projected at $11 billion.Tổng chi phí được dự báo vào 11 tỷ đô la.
  • be projected to do sthđược dự báo sẽ làm gìUnemployment is projected to rise to over 5 per cent next year.Thất nghiệp được dự báo sẽ tăng trên 5 phần trăm vào năm sau.
  • it is projected that…được dự báo rằng…It is projected that the unemployment rate will fall.Được dự báo rằng tỷ lệ thất nghiệp sẽ giảm.

Cụm từ (phrase)

manage a projectQuản lý dự án
pilot projectdanh từDự án thí điểm
project an imageXây dựng hình ảnh
research projectDự án nghiên cứu
work on a projectLàm dự án
building projectDự án xây dựng
housing projectdanh từĐồng nghĩa với public housing
project confidenceThể hiện sự tự tin

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 10
Tân binh tiềm năng
  1. A raw recruit who the team hopes will improve greatly with coaching; a long shot, diamond in the rough.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khu chung cư trợ cấp
Phần nhô ra
Dự báo

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhprōiectus

Ví dụ

  • .Đây là một dự án tuyệt vời.
  • / Những cuộc thí nghiệm nơi kim tiêm cắm vào da thịt / Chẳng trách nơi chúng tôi sống lại bị gọi là khu nhà trợ cấp.
  • Elway . .Elway khi ấy thừa nhận Lynch là một tân binh tiềm năng cần thêm thời gian trui rèn, nhưng ông bày tỏ hy vọng Lynch có thể học hỏi nhanh chóng. Cậu ấy đã không làm được.

AI