Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Máy chiếudanh từSomeone who devises or suggests a project; a proposer or planner of something.
- Bệ phóng, ống phóngdanh từThat which projects or launches something.
- Người phóng chiếu tâm lýdanh từOne who projects, or ascribes his/her own feelings to others.
- Toán tử chiếudanh từAn operator that forms a projection.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- projectorDạng gốc (base form)
- projectorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| digital projector | Máy chiếu kỹ thuật số | |
| film projectordanh từ | danh từ | Máy chiếu phim |
| overhead projectordanh từ | danh từ | Máy chiếu hắt |
| slide projectordanh từ | danh từ | Máy chiếu slide |
| turn off the projector | Tắt máy chiếu | |
| turn on the projector | Bật máy chiếu | |
| star projectordanh từ | danh từ | Thiết bị được sử dụng để chiếu hình ảnh của các thiên thể lên mái vòm trong cung thiên văn |
| movie projectordanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với film projector |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Máy chiếu
- An optical device that projects a beam of light, especially one used to project an image (or moving images) onto a screen.
Họ từ (word family)
cùng gốc projectorNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [] , , […].Vì vị Bác sĩ không làm việc này mà cũng chẳng gửi câu trả lời, người lập kế hoạch đã viết một lá thư thứ hai.
- ống phóng bom chìm
- , ; […]Những người phóng chiếu tâm lý cố gắng tống khứ các cảm xúc không mong muốn, chỉ là nó không hiệu quả; họ vẫn phải trải qua những cảm xúc tiêu cực đó.