Dịch

projector

C1TOEICdanh từ (noun)
UK/pɹəˈd͡ʒɛktə/US/pɹəˈd͡ʒɛktɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Máy chiếudanh từSomeone who devises or suggests a project; a proposer or planner of something.
  2. Bệ phóng, ống phóngdanh từThat which projects or launches something.
  3. Người phóng chiếu tâm lýdanh từOne who projects, or ascribes his/her own feelings to others.
  4. Toán tử chiếudanh từAn operator that forms a projection.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. projectorDạng gốc (base form)
  2. projectorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

digital projectorMáy chiếu kỹ thuật số
film projectordanh từMáy chiếu phim
overhead projectordanh từMáy chiếu hắt
slide projectordanh từMáy chiếu slide
turn off the projectorTắt máy chiếu
turn on the projectorBật máy chiếu
star projectordanh từThiết bị được sử dụng để chiếu hình ảnh của các thiên thể lên mái vòm trong cung thiên văn
movie projectordanh từĐồng nghĩa với film projector

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Máy chiếu
  1. An optical device that projects a beam of light, especially one used to project an image (or moving images) onto a screen.

Nguồn gốc (etymology)

project-or

  1. từ tiếng Latinhprojector“person who throws away”

Ví dụ

  • [] , , […].Vì vị Bác sĩ không làm việc này mà cũng chẳng gửi câu trả lời, người lập kế hoạch đã viết một lá thư thứ hai.
  • ống phóng bom chìm
  • , ; […]Những người phóng chiếu tâm lý cố gắng tống khứ các cảm xúc không mong muốn, chỉ là nó không hiệu quả; họ vẫn phải trải qua những cảm xúc tiêu cực đó.

AI