Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Sự phóng radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something which projects, protrudes, juts out, sticks out, or stands out.
- Sự phóng, sự bắndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of projecting or throwing or propelling something.
- Sự chiếu phim, sự chiếu hìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The display of an image by devices such as movie projector, video projector, overhead projector or slide projector.
- Sự dự báo, số liệu dự phóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A forecast or prognosis obtained by extrapolation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- projectionDạng gốc (base form)
- projectionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| astral projectiondanh từ | danh từ | Hiện tượng xuất hồn |
| economic projection | Dự báo kinh tế | |
| make a projection | Đưa ra dự báo | |
| map projectiondanh từ | danh từ | Phép chiếu bản đồ |
| orthogonal projection | Phép chiếu vuông góc | |
| back projectiondanh từ | danh từ | Kỹ thuật điện ảnh trong đó hành động trực tiếp được quay trước màn hình chiếu hành động hậu cảnh hoặc cảnh hậu cảnh |
| rear projectiondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với back projection |
| power projectiondanh từ | danh từ | Trong quan hệ quốc tế, khả năng của một quốc gia trong việc triển khai và duy trì lực lượng bên ngoài lãnh thổ của mình |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 11
Sự phóng chiếu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A belief or assumption that others have similar thoughts and experiences to one's own, including making accusations that would more fittingly apply to the accuser.
Ví dụ
- , .Ban đầu lối mở này chắc hẳn là phần nhô ra của một con đường khác, nhưng kế hoạch đã bất thành.
- Projection is another mechanism of defense and is one that is utilized almost universally to explain one's minor mistakes, and in many cases the minor failures as well. By projection we place the blame for our acts upon others....Phóng chiếu là một cơ chế tự vệ khác và hầu như ai cũng dùng để giải thích cho những lỗi nhỏ của mình, và trong nhiều trường hợp là cả những thất bại nhỏ. Bằng sự phóng chiếu, ta đổ lỗi hành động của mình cho người khác.
- chỗ nhô ra trên mặt địa cầu
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc projectionNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- projectdễ nhầmdanh từ chỉ sự phóng chiếu, sự dự báo hoặc phần nhô ra.