Dịch

projection

B2TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Sự phóng radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something which projects, protrudes, juts out, sticks out, or stands out.
  2. Sự phóng, sự bắndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of projecting or throwing or propelling something.
  3. Sự chiếu phim, sự chiếu hìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The display of an image by devices such as movie projector, video projector, overhead projector or slide projector.
  4. Sự dự báo, số liệu dự phóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A forecast or prognosis obtained by extrapolation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. projectionDạng gốc (base form)
  2. projectionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

astral projectiondanh từHiện tượng xuất hồn
economic projectionDự báo kinh tế
make a projectionĐưa ra dự báo
map projectiondanh từPhép chiếu bản đồ
orthogonal projectionPhép chiếu vuông góc
back projectiondanh từKỹ thuật điện ảnh trong đó hành động trực tiếp được quay trước màn hình chiếu hành động hậu cảnh hoặc cảnh hậu cảnh
rear projectiondanh từĐồng nghĩa với back projection
power projectiondanh từTrong quan hệ quốc tế, khả năng của một quốc gia trong việc triển khai và duy trì lực lượng bên ngoài lãnh thổ của mình

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Sự phóng chiếu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A belief or assumption that others have similar thoughts and experiences to one's own, including making accusations that would more fittingly apply to the accuser.

Ví dụ

  • , .Ban đầu lối mở này chắc hẳn là phần nhô ra của một con đường khác, nhưng kế hoạch đã bất thành.
  • Projection is another mechanism of defense and is one that is utilized almost universally to explain one's minor mistakes, and in many cases the minor failures as well. By projection we place the blame for our acts upon others....Phóng chiếu là một cơ chế tự vệ khác và hầu như ai cũng dùng để giải thích cho những lỗi nhỏ của mình, và trong nhiều trường hợp là cả những thất bại nhỏ. Bằng sự phóng chiếu, ta đổ lỗi hành động của mình cho người khác.
  • chỗ nhô ra trên mặt địa cầu

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

project-ion

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiprojection
  2. mượn từ tiếng Latinhprōiectiō

AI