Nghĩa chính
- Kỹ thuật điện ảnh trong đó hành động trực tiếp được quay trước màn hình chiếu hành động hậu cảnh hoặc cảnh hậu cảnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cinematic technique in which live action is filmed in front of a screen on which the background action or a background scene is projected.
- Tái tạo chụp cắt lớpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)tomographic reconstruction
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- back projectionDạng gốc (base form)
- back projectionsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)