projective
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Chiếu ra ngoàitính từprojecting outward
- Của, liên quan tới, hoặc gây ra bởi sự chiếu rọitính từof, relating to, or caused by a projection
- Bất biến dưới các phép biến đổi xạ ảnhtính từInvariant under projective transformations.
- Bài kiểm tra đánh giá đưa ra cho đối tượng một số loại kích thích mà họ phản ứng bằng cách phóng chiếu hoặc tưởng tượng các chi tiếtdanh từAn assessment test that presents subjects with some sort of stimulus to which they react by projecting or imagining details.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- projectiveDạng gốc (base form)
- projectivesSố nhiều (plural)
- more projectiveSo sánh hơn (comparative)
- most projectiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| projective linedanh từ | danh từ | Đường bao gồm một điểm ở vô cực; một đường trong không gian xạ ảnh; một không gian xạ ảnh có chiều 1 |
| projective framedanh từ | danh từ | Phép chiếu lên một siêu phẳng n − 1 chiều (được mở rộng để có tính xạ ảnh) của một tập hợp n + 1 điểm n chiều độc lập với nhau (được gọi là khung affine) |
| quasi-projectivetính từ | tính từ | Đóng cục bộ đối với cấu trúc liên kết Zariski trên không gian n xạ ảnh; đẳng cấu với một tập hợp như vậy |
| projective limitdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với limit |
| projective spacedanh từ | danh từ | Loại không gian hình học trong đó chỉ có (các) mối quan hệ giữa điểm và đường là quan trọng; trong không gian như vậy, khoảng cách hoặc góc không quan trọng và tính song song (như trong không gian affine) cũng không quan trọng |
| projective planedanh từ | danh từ | Mặt phẳng trong đó bất kỳ cặp điểm phân biệt nào xác định một đường thẳng và bất kỳ cặp đường phân biệt nào cắt nhau tại một điểm |
| projective moduledanh từ | danh từ | Mô-đun là lệnh triệu hồi trực tiếp của một mô-đun miễn phí |
| projective varietydanh từ | danh từ | Biến thể đóng Zariski của không gian xạ ảnh; quỹ tích 0 của một tập hợp các đa thức đồng nhất tạo ra một iđêan nguyên tố |
7 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 2
Được xác định trong hoặc cư trú trong một không gian xạ ảnh
- Defined in or inhabiting a projective space.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc projectiveNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- hình học xạ ảnh
- .
- “ ” pre-Abelian : .