projectivity
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Điều kiện có tính xạ ảnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being projective.
- Phép biến đổi xạ ảnh, phép đồng âmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)projective transformation, homography
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- projectivityDạng gốc (base form)
- projectivitiesSố nhiều (plural)