Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Xuất sắc, vượt trộitính từExceptionally good; distinguished from others by its superiority.
- Nổi bật, đáng chú ýtính từProminent or noticeable; sovereign.
- Chưa thanh toán, còn nợtính từOwed as a debt.
- Chưa giải quyết, tồn đọngtính từUnresolved; not settled or finished.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- outstandingDạng gốc (base form)
- more outstandingSo sánh hơn (comparative)
- most outstandingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| days sales outstandingdanh từ | danh từ | Tỷ lệ giữa số lượng khoản phải thu trên số lượng bán hàng trung bình mỗi ngày, được sử dụng để ước tính số ngày cần thiết để thu thập tất cả các khoản phải thu |
Họ từ (word family)
cùng gốc outstanding2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Nhô ra
- Nhô ra, lồi raProjecting outwards.
Xuất hiện ở từ khác
- averagetrái nghĩaNổi bật và thường vượt mức tốt.
- capitalđồng nghĩaNhấn mạnh điều vượt trội so với số đông.
- excellentđồng nghĩacũng chỉ mức độ rất cao, thường dùng trong văn viết.
- fineđồng nghĩaNhấn mạnh chất lượng vượt trội so với tiêu chuẩn.
- massiveđồng nghĩaNhấn mạnh điều vượt trội so với tiêu chuẩn, thường dùng trong học tập hoặc công việc.
- primeđồng nghĩacũng chỉ xuất sắc, nổi bật
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chưa giải quyết
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- . , 1839 1914, America's . , , , , 100,000 .Charles S. Peirce, từ 1839 đến 1914, là một trong những trí thức xuất sắc nhất nước Mỹ. Là một triết gia, nhà toán học và nhà khoa học, ông viết rất nhiều, tương đương với gần 100.000 trang in.
- ?Bạn có thể cho chúng tôi biết phẩm chất nào của bạn là nổi bật nhất không?
- .Bạn phải thanh toán ngay bất kỳ số dư thẻ doanh nghiệp nào chưa trả.