Dịch

unpaid

B2TOEICtính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chưa trả, chưa thanh toántính từkhông so sánh (not comparable)Not paid for.
  2. Không lương, không hưởng lươngtính từkhông so sánh (not comparable)Of work: done without agreed payment, usually voluntarily.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chưa trả
Không lương
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

unpaid billHóa đơn chưa trả
unpaid debtKhoản nợ chưa trả
unpaid leaveNghỉ phép không lương
unpaid taxKhoản thuế chưa nộp
unpaid volunteerTình nguyện viên không lương
unpaid workCông việc không lương
Delivered Duty Unpaidtính từCủa người bán, giao hàng đến địa điểm quy định và thanh toán mọi chi phí vận chuyển ngoại trừ việc dỡ hàng, thuế và phí vận chuyển tiếp theo đến địa điểm chỉ định ở nước nhập khẩu, đó là trách nhiệm của người mua
the great unpaidcụm từQuan tòa không lương

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • một hóa đơn chưa thanh toán
  • một vị trí không lương
  • $100.Khoản nợ chưa thanh toán của tôi vẫn còn 100 đô la.

AI