Nghĩa chính
- trả tiềnđộng từA1to give money for something now
- khoản thanh toán, sự chi trảdanh từA1money that is paid or must be paid
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- payingDạng gốc (base form)
- payingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| paying customer | Khách hàng trả tiền | |
| paying guest | Khách trọ trả tiền | |
| paying job | Công việc có trả lương | |
| high-payingtính từ | tính từ | Trả ở mức cao hoặc đủ; được trả lương cao |
| low-payingtính từ | tính từ | Trả ở mức thấp hoặc không đủ |
| fare-payingtính từ | tính từ | Liên quan đến những người trả tiền vé cho một chuyến đi, thường là trên phương tiện giao thông công cộng |
| non-paying | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , .Nó giúp các khoản chi trả của ông ấy khớp và thuận tiện với việc sử dụng hàng hóa, nhờ đó các khoản chi tiêu khác nhau trở nên dễ so sánh hơn.
- ?Ai sẽ trả tiền xăng?
- , .Theo Paula Grayson, trả cho người dân theo cách này thì tốt hơn.
Họ từ (word family)
cùng gốc payingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha