Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
taxpaying
danh từ
(noun)
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Việc nộp thuế
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The payment of taxes.
2
Đó là trả thuế
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That pays taxes.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
taxpaying
non
taxpaying
Không đóng thuế
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
tax
+
paying
Ví dụ
The
taxpaying
public
feels
that
it
is
actually
their
money
and
they
should
be
heard
.
after
training
they
became
productive
taxpaying
citizens
AI
1
Việc nộp thuế
2
Đó là trả thuế
1
Việc nộp thuế
2
Đó là trả thuế
1
Việc nộp thuế
2
Đó là trả thuế