Dịch

paid

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. đã trả, đã thanh toánđộng từB1Past tense and past participle of pay.
  2. được trả lương, có lươngtính từB1không so sánh (not comparable)Receiving money for work or time spent.
  3. có phí, trả phítính từB1không so sánh (not comparable)Not free; requiring payment to use or own.
  4. nhiều tiền, giàutính từB2không so sánh (not comparable)Having a lot of money (slang).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

pay-ed

  1. từ tiếng Anh trung đạipaid
động từ

pay-ed

Ví dụ

  • . motherf*cker .Tôi tưởng nhà anh ta phải đẹp hơn thế này. Tôi tưởng thằng chó đó giàu lắm.
  • ?Bạn có được trả công hậu hĩnh không?
  • She paid her bill late.Cô ấy thanh toán hóa đơn muộn.

AI