Nghĩa chính
- Trả hết, thanh toán, trang trải, xùy tiền rađộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To pay in total a sum which is owed, especially when the sum has been owed for a period of time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- pay upNguyên thể (infinitive)
- pays upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- paid up (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- paying upPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pay upfront | Thanh toán trước |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Chúng tôi có thể trả hết tiền thế chấp căn nhà và vẫn còn dư một khoản.
- .Cô ấy sẽ trả tới năm mươi đô la.
- .Dan đã không thể trả hết các khoản nợ của mình.