Dịch

pay up

B2động từ (verb)
UK/ˌpeɪ ˈʌp/US/ˌpeɪ ˈʌp/

Nghĩa chính

  1. Trả hết, thanh toán, trang trải, xùy tiền rađộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To pay in total a sum which is owed, especially when the sum has been owed for a period of time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. pay upNguyên thể (infinitive)
  2. pays upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. paid up (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. paying upPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

pay upfrontThanh toán trước

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trả hết
Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Chúng tôi có thể trả hết tiền thế chấp căn nhà và vẫn còn dư một khoản.
  • .Cô ấy sẽ trả tới năm mươi đô la.
  • .Dan đã không thể trả hết các khoản nợ của mình.

AI