Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Tự nguyệntính từDone, given, or acting of one's own free will.
- Có chủ ý, cố ý, chủ tâmtính từDone by design or intention; intentional.
- Làm không công, tình nguyện, không hưởng lươngtính từWorking or done without payment.
- Bản nhạc độc tấu tự dodanh từA short piece of music, often having improvisation, played on a solo instrument.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- voluntaryDạng gốc (base form)
- voluntariesSố nhiều (plural)
- more voluntarySo sánh hơn (comparative)
- most voluntarySo sánh nhất (superlative)
- voluntariestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| voluntary workdanh từ | danh từ | Công việc được thực hiện một cách tự nguyện |
| voluntary manslaughterdanh từ | danh từ | Tội cố ý giết người do kích động |
| voluntary wastedanh từ | danh từ | Các sự thay đổi cơ cấu được thực hiện đối với di sản trên đất mà cố ý hoặc sơ suất gây tổn hại cho di sản đó hoặc làm cạn kiệt tài nguyên của di sản đó, trừ khi sự cạn kiệt này là sự tiếp nối của việc sử dụng đã có từ trước |
| voluntary agentdanh từ | danh từ | Người (còn gọi là cử chỉ) hành động thay mặt cho người khác (dominus) mà không có sự đồng ý trước của người đó. Cơ quan như vậy được gọi là negotiorum gestio |
| voluntary muscledanh từ | danh từ | Cơ bắp thường được điều khiển bởi ý chí cá nhân; cơ xương |
| voluntary movementdanh từ | danh từ | Hành động thể chất có ý chí là kết quả của một quá trình nhận thức |
| voluntary jurisdictiondanh từ | danh từ | Quyền pháp lý được cấp mà không cần phải kiện tụng, chẳng hạn như nhận chứng thực di chúc từ di chúc |
| voluntary aided schooldanh từ | danh từ | Trường học do nhà nước tài trợ, trong đó một tổ chức hoặc quỹ tín thác (thường là tôn giáo) đóng góp vào chi phí xây dựng và có ảnh hưởng đáng kể đến việc điều hành trường học |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Trạng từ (adverb) 1
Có ý chí
- Có ý chí, có năng lực tự quyếtEndowed with the power of willing.
Ví dụ
- , .Cô ấy ngã gục, trở thành món mồi tự nguyện cho dục vọng.
- , .Nếu một người vô tình giết người khác khi chặt cây, đó không phải là tội ngộ sát có ý định.
- […] , , , , .[...] Chúa không hành động như một tác nhân tất yếu, mà là một tác nhân tự nguyện, đã định đoạt từ trước và tự mình quyết định điều xuất phát từ Ngài ra bên ngoài.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Có chủ ý
Làm không công
Họ từ (word family)
cùng gốc voluntaryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạivoluntarie
- từ tiếng Pháp cổvolontaire
- từ tiếng Latinhvoluntārius“willing, of free will”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha