Dịch

voluntary

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
UK/ˈvɒl.ən.tɹi/US/ˈvɑ.lənˌt(ɛ)ɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Tự nguyệntính từDone, given, or acting of one's own free will.
  2. Có chủ ý, cố ý, chủ tâmtính từDone by design or intention; intentional.
  3. Làm không công, tình nguyện, không hưởng lươngtính từWorking or done without payment.
  4. Bản nhạc độc tấu tự dodanh từA short piece of music, often having improvisation, played on a solo instrument.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. voluntaryDạng gốc (base form)
  2. voluntariesSố nhiều (plural)
  3. more voluntarySo sánh hơn (comparative)
  4. most voluntarySo sánh nhất (superlative)
  5. voluntariestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

voluntary workdanh từCông việc được thực hiện một cách tự nguyện
voluntary manslaughterdanh từTội cố ý giết người do kích động
voluntary wastedanh từCác sự thay đổi cơ cấu được thực hiện đối với di sản trên đất mà cố ý hoặc sơ suất gây tổn hại cho di sản đó hoặc làm cạn kiệt tài nguyên của di sản đó, trừ khi sự cạn kiệt này là sự tiếp nối của việc sử dụng đã có từ trước
voluntary agentdanh từNgười (còn gọi là cử chỉ) hành động thay mặt cho người khác (dominus) mà không có sự đồng ý trước của người đó. Cơ quan như vậy được gọi là negotiorum gestio
voluntary muscledanh từCơ bắp thường được điều khiển bởi ý chí cá nhân; cơ xương
voluntary movementdanh từHành động thể chất có ý chí là kết quả của một quá trình nhận thức
voluntary jurisdictiondanh từQuyền pháp lý được cấp mà không cần phải kiện tụng, chẳng hạn như nhận chứng thực di chúc từ di chúc
voluntary aided schooldanh từTrường học do nhà nước tài trợ, trong đó một tổ chức hoặc quỹ tín thác (thường là tôn giáo) đóng góp vào chi phí xây dựng và có ảnh hưởng đáng kể đến việc điều hành trường học

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Trạng từ (adverb) 1
Có ý chí
  1. Có ý chí, có năng lực tự quyếtEndowed with the power of willing.

Ví dụ

  • , .Cô ấy ngã gục, trở thành món mồi tự nguyện cho dục vọng.
  • , .Nếu một người vô tình giết người khác khi chặt cây, đó không phải là tội ngộ sát có ý định.
  • […] , , , , .[...] Chúa không hành động như một tác nhân tất yếu, mà là một tác nhân tự nguyện, đã định đoạt từ trước và tự mình quyết định điều xuất phát từ Ngài ra bên ngoài.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivoluntarie
  2. từ tiếng Pháp cổvolontaire
  3. từ tiếng Latinhvoluntārius“willing, of free will”

Ngôn ngữ khác

AI