Dịch

spontaneous

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tự pháttính từSelf-directed; happening or acting without external cause or instigation; proceeding from natural feeling, temperament, or momentary impulse.
  2. Tự ýtính từDone by one's own free choice, or without planning.
  3. Tự độngtính từControlled and directed internally; self-active; spontaneous movement characteristic of living things.
  4. Tự nhiêntính từProduced without being planted or without human cultivation or labor.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spontaneousDạng gốc (base form)
  2. more spontaneousSo sánh hơn (comparative)
  3. most spontaneousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

spontaneous applauseTràng pháo tay tự phát
spontaneous combustiondanh từĐốt cháy tự phát
spontaneous decisionQuyết định tự phát
spontaneous generationdanh từSinh sản tự phát
spontaneous reactionPhản ứng tự phát
spontaneous smileNụ cười tự nhiên
spontaneous human combustiondanh từSự bốc cháy được cho là tự phát của con người mà không có nguồn đánh lửa rõ ràng bên ngoài
spontaneous abortiondanh từSảy thai tự nhiên

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Đột ngột
  1. Sudden, without warning.

Ví dụ

  • .Anh ấy đề nghị giúp đỡ một cách tự phát.
  • , , , , , .YSL, như người ta thường gọi, cũng có thể vừa tàn nhẫn một cách lạnh lùng, vừa mềm mại một cách tự nhiên, và khi nhìn gương mặt anh ta thì khó mà phân biệt được chán nản với say mê.
  • ; , , , , .Ông ấy cứ theo ý định của mình; và vì không nói ra nhu cầu, ông thật sự đã sống vài ngày bằng hông, quả dại và quả sloes, cùng các loại quả tự nhiên khác mà ông hái ở trong rừng và ngoài đồng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tự phát
Tự ý
Tự động
Tự nhiên

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnspontāneus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI