Dịch

spontaneous human combustion

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự bốc cháy được cho là tự phát của con người mà không có nguồn đánh lửa rõ ràng bên ngoàidanh từThe supposed spontaneous combustion of human beings without an apparent external source of ignition.

Ví dụ

  • ; , , ideo-electric .
  • ?
  • .

AI