Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
spontaneous human combustion
danh từ
(noun)
US
/
s
p
ɑ
n
ˈ
t
eɪ
.
n
i
.
ə
s
ˈ
h
j
u
m
ə
n
k
ə
m
ˈ
b
ʌ
s
tʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Sự bốc cháy được cho là tự phát của con người mà không có nguồn đánh lửa rõ ràng bên ngoài
danh từ
The supposed spontaneous combustion of human beings without an apparent external source of ignition.
Ví dụ
Winter
is
the
season
in
which
spontaneous
human
combustion
most
frequently
occurs
;
because
cold
air
,
which
is
a
bad
conductor
of
electricity
,
favors
the
ideo-electric
state
of
th
animal
body
.
Is
spontaneous
human
combustion
scientifically
proven
?
Bruno
died
from
spontaneous
human
combustion
.
AI
1
Sự bốc cháy được cho là tự phát của con người mà không có nguồn đánh lửa rõ ràng bên ngoài
1
Sự bốc cháy được cho là tự phát của con người mà không có nguồn đánh lửa rõ ràng bên ngoài
1
Sự bốc cháy được cho là tự phát của con người mà không có nguồn đánh lửa rõ ràng bên ngoài