Nghĩa chính
- Gây ratính từkhông so sánh (not comparable)Brought about; caused to happen.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của induceđộng từsimple past and past participle of induce
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| induced comadanh từ | danh từ | Hôn mê nhân tạo |
| induced drag | Lực cản cảm ứng | |
| induced labor | Chuyển dạ kích thích | |
| induced response | Phản ứng cảm ứng | |
| self-inducedtính từ | tính từ | Tự cảm |
| induced currentdanh từ | danh từ | Dòng điện do sự biến thiên của từ trường xung quanh dây dẫn của nó |
| induced fissiondanh từ | danh từ | Quá trình trong đó hạt nhân của một nguyên tử tách thành hai hoặc nhiều hạt nhân nhỏ hơn, thường là khi hạt nhân đó hấp thụ một neutron |
| induced voltagedanh từ | danh từ | Điện áp được tạo ra trong một mạch điện từ một điện trường gần đó |
Ví dụ
- ?Điều gì có thể khiến anh ta hành xử tàn nhẫn như vậy
- .Lực kéo do tạo ra là sản phẩm phụ của lực nâng
- .Yanni đang trong hôn mê do y tế gây ra
Họ từ (word family)
cùng gốc inducedNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha