Dịch

引起

HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: dẫn khởi
yǐn qǐ

Nghĩa chính

  1. gây ra, dẫn đến, làm dấy lên, gợi lênđộng từto cause something to happen or evoke a particular reaction

Chữ và bộ thủ (character, radical)

引
yǐndẫn
Bộ: 弓 · cung (cái cung)4 nét
to pull, draw out, attract; to stretch
起
qǐkhởi
Bộ: 走 · tẩu (chạy)10 nét
rise, stand up; go up; begin

Cụm từ (phrase)

引起争议Gây tranh cãi
引起共鸣Gợi sự đồng cảm
引起反应Gây phản ứng
引起注意Thu hút sự chú ý
引起误会Gây hiểu lầm
引起重视Gây sự chú ý
引起不满Gây bất mãn
引起关注Thu hút sự chú ý

AI