引起
HSK4
Hay gặpHán-Việt: dẫn khởi
yǐn qǐ
Nghĩa chính
- gây ra, dẫn đến, làm dấy lên, gợi lênđộng từto cause something to happen or evoke a particular reaction
Chữ và bộ thủ (character, radical)
引
yǐndẫn
Bộ: 弓 · cung (cái cung)4 nét
to pull, draw out, attract; to stretch起
qǐkhởi
Bộ: 走 · tẩu (chạy)10 nét
rise, stand up; go up; begin