espontáneo
B1tính từ (adjective)
/esponˈtaneo/nguồn
Nghĩa chính
- Tự pháttính từspontaneous
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- espontáneoDạng gốc (base form)
- espontáneasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- espontáneosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- espontáneaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aborto espontáneo | Sảy thai tự nhiên | |
| generación espontánea | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Cuộc sống tự phát.
- ; .María là người rất tự phát; cô ấy bộc lộ vì bất kỳ lý do nào.
- .Những người tự phát là những người yêu thương nhất.
Họ từ (word family)
cùng gốc espontáneoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh