Dịch

planned

A2tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. có kế hoạch, được trù tínhtính từA2không so sánh (not comparable)Arranged or designed according to a specific plan.

Cụm từ (phrase)

as plannedNhư kế hoạch
planned economydanh từNền kinh tế kế hoạch hóa
planned obsolescencedanh từSự lỗi thời có tính toán
planned parenthoodKế hoạch hóa gia đình
planned languagedanh từNgôn ngữ được xây dựng
well-plannedtính từĐược thiết kế hoặc sắp xếp cẩn thận, có tính toán trước để nó hoạt động tốt
semi-plannedtính từĐã lên kế hoạch một phần
planned communitydanh từCác cộng đồng đã được quy hoạch cẩn thận ngay từ khi thành lập, thường được xây dựng trên vùng đất chưa sử dụng trước đây và tương phản với các khu định cư phát triển một cách hữu cơ

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Quá khứ và phân từ quá khứ của plan
  1. simple past and past participle of plan

Ví dụ

  • .Tôi đã lên kế hoạch cho mọi chuyện.
  • .Tôi dự định trở thành bác sĩ.
  • .Tôi từng có ý định đi nước ngoài.

AI