Dịch

designed

A1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Được thiết kếtính từkhông so sánh (not comparable)Created according to a design.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của designđộng từsimple past and past participle of design

Cụm từ (phrase)

carefully designedĐược thiết kế cẩn thận
custom designedĐược thiết kế theo yêu cầu
designed to do somethingNhằm mục đích làm gì
poorly designedThiết kế kém
specially designedĐược thiết kế đặc biệt
well-designedtính từĐược thiết kế để phục vụ tốt mục đích của nó và/hoặc hấp dẫn
a camel is a horse designed by a committeecụm từQuá nhiều người trong một dự án có thể làm hỏng dự án do có những ý tưởng trái ngược nhau hoặc thiếu kinh nghiệm
elegantly designedThiết kế tinh tế

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có chủ đích
  1. không so sánh (not comparable)Có chủ đích, được định sẵnPlanned; designated.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Android là một hệ điều hành được thiết kế cho thiết bị di động.
  • .Anh ấy đã thiết kế chiếc xe hơi đó.
  • .Tôi tự thiết kế nó.

AI