Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Được thiết kếtính từkhông so sánh (not comparable)Created according to a design.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của designđộng từsimple past and past participle of design
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| carefully designed | Được thiết kế cẩn thận | |
| custom designed | Được thiết kế theo yêu cầu | |
| designed to do something | Nhằm mục đích làm gì | |
| poorly designed | Thiết kế kém | |
| specially designed | Được thiết kế đặc biệt | |
| well-designedtính từ | tính từ | Được thiết kế để phục vụ tốt mục đích của nó và/hoặc hấp dẫn |
| a camel is a horse designed by a committeecụm từ | cụm từ | Quá nhiều người trong một dự án có thể làm hỏng dự án do có những ý tưởng trái ngược nhau hoặc thiếu kinh nghiệm |
| elegantly designed | Thiết kế tinh tế |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có chủ đích
- không so sánh (not comparable)Có chủ đích, được định sẵnPlanned; designated.
Họ từ (word family)
cùng gốc designedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Android là một hệ điều hành được thiết kế cho thiết bị di động.
- .Anh ấy đã thiết kế chiếc xe hơi đó.
- .Tôi tự thiết kế nó.
Xuất hiện ở từ khác
- intendedđồng nghĩaĐược thiết kế cho một mục đích, thường dùng cho sản phẩm, công trình hoặc hệ thống.