Dịch

advised

B1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Khuyêntính từConsidered or thought out; resulting from deliberation.
  2. Được thông báo, biết rõtính từInformed, appraised or made aware.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của adviseđộng từsimple past and past participle of advise

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. advisedDạng gốc (base form)
  2. more advisedSo sánh hơn (comparative)
  3. most advisedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ill-advisedtính từĐược thực hiện mà không có lời khuyên khôn ngoan hoặc sự cân nhắc kỹ lưỡng, hoặc được thực hiện với lời khuyên không khôn ngoan
well-advisedtính từHưởng lợi từ lời khuyên hoặc cố vấn cẩn thận trước đó

Ví dụ

  • .Anh ấy đã khuyên tôi đi tới đó.
  • . .Bác sĩ khuyên ông White không nên hút thuốc nhiều.
  • . .Bác sĩ khuyên ông White không nên hút thuốc nhiều.

AI