Nghĩa chính
- Khuyêntính từConsidered or thought out; resulting from deliberation.
- Được thông báo, biết rõtính từInformed, appraised or made aware.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của adviseđộng từsimple past and past participle of advise
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- advisedDạng gốc (base form)
- more advisedSo sánh hơn (comparative)
- most advisedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ill-advisedtính từ | tính từ | Được thực hiện mà không có lời khuyên khôn ngoan hoặc sự cân nhắc kỹ lưỡng, hoặc được thực hiện với lời khuyên không khôn ngoan |
| well-advisedtính từ | tính từ | Hưởng lợi từ lời khuyên hoặc cố vấn cẩn thận trước đó |
Họ từ (word family)
cùng gốc advisedVí dụ
- .Anh ấy đã khuyên tôi đi tới đó.
- . .Bác sĩ khuyên ông White không nên hút thuốc nhiều.
- . .Bác sĩ khuyên ông White không nên hút thuốc nhiều.